Tổng quan về Dây cáp mạng AMP cat6 A FTP (XG)

Dây mạng AMP cat6 A FTP, Dây cáp mạng AMP cat6, Dây cáp mạng AMP cat6A Chính hãng,AMP Category 6A FTP (XG) Cable, 4-Pair, 23AWG, Solid, LSZH, 305m,

AMP Category 6A FTP (XG) Cable, 4-Pair, 23AWG, Solid, LSZH, 305m, Blue




http://nsp.com.vn/images/nsp/manufacturer/logos/Commscope.jpg

P/N: 1859218-2

 Dây cáp mạng AMP cat6 A FTP (XG) là loại dây cáp xoắn đôi Cat 6A bọc giáp chống nhiễu AMP NETCONNECT thỏa mãn tất cả các yêu cầu hiệu suất cho những ứng dụng như : 10 Gigabit Ethernet, Gigabit Ethernet (1000BASE-TX), 10/100BASE-TX, token ring, 155 Mbps ATM, 100 Mbps TP-PMD, ISDN, video dạng digital hay analog, digital voice (VoIP)…

Top of Form

Bottom of Form


                                                                                      

 

Tổng quan sản phẩm Dây cáp mạng AMP cat6 A FTP (XG)

 Dây cáp mạng AMP cat6 A FTP (XG) Cáp xoắn đôi Cat 6A bọc giáp chống nhiễu AMP NETCONNECT thỏa và vượt các yêu cầu hiệu suất chuẩn Cat 6A theo TIA/EIA-568-B.2-1 và ISO/IEC 11801 Class EA.  Dây cáp mạng AMP cat6 A FTP (XG) mãn tất cả các yêu cầu hiệu suất cho những ứng dụng hiện tại và tương lai chẳng hạn như : 10 Gigabit Ethernet, Gigabit Ethernet (1000BASE-TX), 10/100BASE-TX, token ring, 155 Mbps ATM, 100 Mbps TP-PMD, ISDN, video dạng digital hay analog, digital voice (VoIP)… Vỏ cáp LSZH với nhiều chuẩn màu như : trắng, xám, xanh dương, vàng, được đóng gói dạng wooden reel, với chiều dài 1000 feet.

Dùng trong hệ thống XG

·         Hỗ trợ chuẩn 10GBASE-T đến 100m.

·         Thỏa tất cả các yêu cầu của IEEE 802.3an 10 Gigabit Ethernet.

·         Thẩm tra độc lập bởi ETL SEMKO.

·         Độ dày lõi 23 AWG, bọc giáp chống nhiễu với 4-cặp FTP.

·         Vỏ cáp LSZH với nhiều chuẩn màu như : trắng, xám, xanh dương, vàng, được đóng gói dạng wooden reel, với chiều dài 1000 feet.



Dây cáp mạng AMP cat6A FTP

Performance Data:

Frequency
(MHz)

Insertion
Loss
(dB)

NEXT
(dB)

PSNEXT
(dB)

ACRF
(dB)

PSACRF
(dB)

Return Loss
(dB)

0.772

2.1

65.0

62.0

65.5

62.5

19.0

1

2.3

65.0

62.0

63.3

60.3

19.0

4

4.2

63.0

60.5

51.2

48.2

19.0

8

5.8

58.2

55.6

45.2

42.2

19.0

10

6.5

56.6

54.0

43.3

40.3

19.0

16

8.2

53.2

50.6

39.2

36.2

18.0

20

9.2

51.6

49.0

37.2

34.2

17.5

25

10.2

50.0

47.3

35.3

32.3

17.0

31.25

11.5

48.4

45.7

33.4

30.4

16.5

62.5

16.4

43.4

40.6

27.3

24.3

14.0

100

20.9

39.9

37.1

23.3

20.3

12.0

200

30.1

34.8

31.9

17.2

14.2

9.0

250

33.9

33.1

30.2

15.3

12.3

8.0

300

37.4

31.7

28.8

13.7

10.7

7.2

400

43.6

28.7

25.8

11.2

8.2

6

500

49.3

26.1

23.2

9.28

6.3

6

Frequency
(MHz)

Prop Delay
(ns/100m)

Prop Delay
Skew
(ns)

TCL
(dB)

ELTCL/TCTL
(dB)

PSANEXT
(dB)

PSAACRF/PSAFEXT
(dB)

0.772

585.0

50.0

40.0

32.2

67.0

67.0

1

580.0

50.0

40.0

30.0

67.0

67.0

4

562.0

50.0

40.0

18.0

67.0

65.0

8

556.7

50.0

39.5

11.9

67.0

58.9

10

555.4

50.0

38.0

10.0

67.0

57.0

16

553.0

50.0

34.9

5.9

67.0

52.9

20

552.0

50.0

33.5

4.0

67.0

51.0

25

551.2

50.0

32.0

2.0

66.0

49.0

31.25

550.4

50.0

30.4

N/A

65.1

47.1

62.5

548.6

50.0

24.4

N/A

62.0

41.1

100

547.6

50.0

20.3

N/A

60.0

37.0

200

546.5

50.0

14.3

N/A

55.5

31.0

250

546.3

50.0

12.3

N/A

54.0

29.0

300

546.1

50.0

10.8

N/A

52.8

27.5

400

545.8

50

8.3

N/A

51.0

24.9

500

545.6

50

6.3

N/A

49.5

23.0

Technical Data:

·         Điện dung: 5.6 nF/100m

·         Trở kháng: 100 ohms +/-15%, 250 MHz to 500 MHz

·         Điện trở dây dẫn: 20.3ohms max/mft

·         Điện áp : 300 V CA/CC

·         Độ trễ truyền: 536 ns/100m max. @ 500 MHz

·         Độ uốn cong: (4 x đường kính cáp) ≈ 2"

·         Đóng gói : 1000ft/ reel-in-box (26 lbs/kft)

Chất liệu:

·         Dây dẫn: đồng dạng cứng - solid, đường kính lõi 23 AWG.

·         Vỏ bọc cách điện: Polyethylene, 0.042 dia nom.

·         Vỏ bọc: 0.025in (Þ.230), LSZH.

·         Nhiệt độ hoạt động: -20°C – 60°C.

Được phê duyệt:

·         Chứng nhận an toàn: IEC 60332-1-2, IEC 60754-1, IEC 60754-2, IEC 61034-2.

·         Hiệu suất: TIA/EIA-568-B.2-1 (Hiệu suất chỉ định cho cáp 4 đôi chuẩn Cat 6, 100 Ohm) và ISO/IEC 11801 Ed.2.1Class EA”.

 Với những tiêu chuẩn vượt trội của dây nhẩy cat6 AMP bạn hoàn toàn có thể yên tâm về chất lượng trong quá trình sử dụng. Nếu bạn muốn biết thêm thông tin chi tiết về sản phẩm hãy liên hệ với Newlink:


Máy Tính THC

Địa chỉ: 223 Phố Chùa Láng, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội

ĐT: 043.244.40.14

Hotline: 0934.317.727 - 0972.714.063

Website: http://newlink.com.vn

Email: kinhdoanh.thc1@gmail.com

icon Các tin tức khác
icon Các tính năng và khả năng sử dụng cáp UTP, cat5e, cat6
icon Hướng dẫn cáp mạng và cáp kết nối
icon Máy đào bitcoin, cách lựa chọn và sử dụng Cable Riser
icon Nhũng cổng kết nối cơ bản trên ti vi
icon Cáp mạng AMP, phân biệt cáp mạng chính hãng.
icon Cách kết nối máy tính, laptop với Tivi qua cổng HDMI
icon Phân Phối Dây cáp mạng Alantek cat5, Cat6, Cat6 FTP
icon Phân Phối Dây cáp mạng AMP Category 5e UTP Cable (200MHz)
icon Làm thế nào để kiếm bitcoin một cách nhanh chóng nhất
icon Sự khác biệt giữa hạt mạng cat6 thường và hạt mạng cat6 AMP chính hãng
Thanh Đấu nối, Thanh Đấu nối Patch Panel 24 Port Chân đồng
Cung cấp cáp HDMI unitek, Cáp hdmi Ugreen
Thiết bị âm sàn, đế ấm sàn, ổ cắm, jack module HDMI, rj45, VGA, AVCáp mạng AMP , cáp hdmi unitek,Cáp chuyển đổi
Cung cấp cáp mạng AMP, cáp mạng alantek,